
| Ngày ban hành: 28/9/2016 | Số/Ký hiệu: 090/TB-MNP14 |
| Ngày hiệu lực: 28/9/2016 | Người ký: PHAN THỊ PHƯƠNG ANH |
| Trích yếu: Công khai chất lượng giáo dục hoạt động nhà trường | |
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 14 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
![]()
Số: 090 /TB-MNP14 Quận 10, ngày 26 tháng 09 năm 2016
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 1
BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2016 - 2017
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được
|
- Tạo cơ hội giúp trẻ phát triển cân đối hài hòa: .Cân nặng từ 11.1kg đến 14.7kg - Được theo dõi sức khỏe (trên biểu đồ tăng trọng) cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A, trong đó : + Giảm trẻ SDD cân nặng: 80% à 90% so với đầu vào + Giảm trẻ SDD chiều cao: 40% à 50% so với đầu vào + Giảm trẻ thừa cân,béo phì: 30% à 40% so với đầu vào + Hạn chế tình trạng tái mắc phải và phát sinh trẻ thừa cân, béo phì. - Được khám sức khỏe định kỳ, tẩy giun 2 lần/năm - Được uống bổ sung vitamin A - Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay. - Có nề nếp trong ăn ngủ, thích nghi được với chế độ sinh hoạt của nhà trẻ.
|
- Tạo cơ hội giúp trẻ phát triển cân đối hài hòa: .Cân nặng từ 12.6kg đến 19.5kg .Chiều cao từ 93.5cm đến 116cm. - Được theo dõi sức khỏe (trên biểu đồ tăng trọng) cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A, trong đó : + Giảm trẻ SDD cân nặng: 80% à 90% so với đầu vào + Giảm trẻ SDD chiều cao: 40% à 50%so với đầu vào + Giảm trẻ thừa cân,béo phì: 30% à 40% so với đầu vào + Hạn chế tình trạng tái mắc phải và phát sinh trẻ thừa cân, béo phì. - Được khám sức khỏe định kỳ, tẩy giun 2 lần/năm - Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động nhịp nhàng - Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân - Trẻ Mẫu giáo biết súc miệng, chải răng sau khi ăn
|
|
II |
Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được
|
- Làm quen chế độ ăn cơm tại nhà trẻ, luyện tập thói quen tốt trong ăn uống, trong sinh hoạt vui chơi - Luyện tập thói quen vệ sinh cá nhân : không ngậm tay, không bỏ đồ chơi vào miệng; tập tụt quần và kéo quần lên khi đi vệ sinh, tập đi vệ sinh đúng chỗ, tập rửa chân. - Làm quen công việc tự phục vụ đơn giản: xếp dép, mang dép, tập đội mũ, tập chuẩn bị chỗ ngủ,... - Hiểu hầu hết các câu nói trong sinh hoạt hàng ngày. Nói được câu có 4-5 từ. - Lật mở được trang sách. Nhận biết được màu đỏ, xanh, vàng và có thể phân biệt thêm một số màu cơ bản khác. - Biết gọi người lớn khi mũi chảy, khi thấy đau bụng, mệt,... |
- Có nền nếp, thói quen, hành vi trong sinh hoạt : ăn, ngủ, vui chơi. - Nhận biết và tránh nơi nguy hiểm, bảo đảm an toàn cho bản thân ( không nghịch ổ điện, không chơi vật sắc nhọn, đi bộ trên vỉa hè...); biết gọi người lớn khi đau bụng, mệt,...
- Trẻ mạnh dạn, chủ động, tự tin trong giao tiếp : tập trao đổi trong nhóm bạn, biết nói lên cảm xúc, tình cảm và mong muốn của mình. - Hình thành khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản trong cuộc sống hàng ngày theo các cách khác nhau, có trách nhiệm và thực hiện công việc đến cùng ( hoàn thành sản phẩm không bỏ dở dang).
|
|
III |
Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ |
Chương trình Giáo dục Mầm non |
Chương trình Giáo dục Mầm non
|
|
IV |
Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
|
- Phòng học thoáng mát, rộng rãi ( 54 m2; bình quân 1,9 m2/trẻ ), có nhà vệ sinh riêng cho nhóm trẻ. - Có đầy đủ trang thiết bị tối thiểu phục vụ chương trình CSGD trẻ, đáp ứng các điều kiện phục vụ dạy và học, điều kiện chơi, điều kiện sinh hoạt của trẻ.
|
- Phòng học thoáng mát, rộng rãi ( 72m2; bình quân 2 m2/trẻ ). Mỗi lớp có nhà vệ sinh riêng cho cô và trẻ, có kho để học cụ. - Có đầy đủ trang thiết bị tối thiểu phục vụ chương trình CSGD trẻ, đáp ứng các điều kiện phục vụ dạy và học, điều kiện chơi, điều kiện sinh hoạt của trẻ. |
|
Có phòng y tế diện tích 14m2, có giường nằm với tủ thuốc và thiết bì đầy đủ theo danh mục. |
|||
|
Có sân chơi ngoài trời sạch, thoáng với các thiết bị đồ chơi ngoài trời đáp ứng được nhu cầu chơi của trẻ theo độ tuổi ( diện tích sân chơi : 870 m2) |
|||
|
Bếp ăn bán trú rộng rãi (80 m2), được bố trí theo quy trình bếp một chiều, đảm bảo được vệ sinh an toàn thực phẩm. |
|||
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Phan Thị Phương Anh
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 14 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
![]()
![]()
Quận 10, ngày 26 tháng 09 năm 2016
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 2
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
NĂM HỌC 2016 - 2017
Đơn vị tính: trẻ em
|
S TT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi |
5-6 tuổi
|
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
345 |
0 |
23 |
30 |
55 |
131 |
106 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
345 100% |
0 |
23 |
30 |
55 |
131 |
106 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở |
345 100% |
0 |
23 |
30 |
55 |
131 |
106 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
345 100% |
0 |
23 |
30 |
55 |
131 |
106 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
345 100% |
0 |
23 |
30 |
55 |
131 |
106 |
|
V |
Kết quả sức khỏe của trẻ em cả năm học: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trẻ bình thường |
297/345 86% |
0 |
20/23 86.9% |
25/30 83.3% |
51/55 92.7% |
109/131 83.2% |
92/106 79.2% |
|
2 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
1/345 0.3% |
0 |
0 |
0 |
0 |
1/131 0.8% |
0 |
|
3 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi |
7/345 2% |
0 |
1/23 4.3% |
2/30 6.6% |
0 |
4/131 3 % |
0 |
|
4 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể còi |
4/345 1,1% |
0 |
0
|
1/30 3.3% |
1/55 1.8% |
2/131 1.5% |
0 |
|
4 |
Số trẻ em thừa cân |
19/345 5,5% |
0 |
1/23 4.3% |
1/30 3.3% |
3/55 5.4% |
9/131 6.8% |
5/106 4.7% |
|
5 |
Số trẻ em béo phì |
17/345 4.9% |
0 |
1/23 4.3% |
1/30 3.3% |
0 |
6/131 4.6% |
9/106 8.5% |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối với nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình giáo dục mầm non |
53/53 100% |
|
23 |
30 |
|
|
|
|
2 |
Đối với mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình 36 buổi |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình giáo dục mầm non |
292/292 100% |
|
|
|
55 |
131 |
106 |
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Phan Thị Phương Anh
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 14 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
![]()
Quận 10, ngày 26 tháng 09 năm 2016
THONG BÁO CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu số 3
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2016 – 2017
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
24 |
2m2/ 1 trẻ em |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
2m2/ 1 trẻ em |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
2 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
1.118,4 m2 / 345 trẻ |
3,2 m2 / 1trẻ |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
870,32 m2/345 trẻ |
2,5 m2 / 1trẻ |
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
72 m2 |
2,04 m2 |
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
72 m2 |
2,04 m2 |
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
56 m2 |
1.7 m2 |
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
702 m2 |
2,4 m2 |
|
5 |
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) |
80 m2 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
20 bộ
|
Số bộ/nhóm (lớp) 2 bộ /1 nhóm/ lớp |
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
- 9 bộ máy vi tính - 1 laptop - 1 máy ảnh kỹ thuật số - 1 máy chiếu |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
8 |
7/10 nhóm/lớp |
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống) |
4 |
4/10 nhóm/lớp |
|
3 |
Máy phô tô |
1 |
|
|
5 |
Catsset / Đầu dĩa CD |
10 |
10/10 nhóm/lớp |
|
6 |
Đầu Video/đầu đĩa |
6 |
6/10 nhóm/lớp |
|
7 |
Thiết bị khác |
1 máy ép plastic |
|
|
8 |
Đồ chơi ngoài trời |
32 bộ |
|
|
9 |
Bàn ghế đúng quy cách |
200 bộ |
20 bộ / 1 nhóm lớp |
|
10 |
Thiết bị khác : |
|
|
|
|
- Máy giặt |
3 |
|
|
|
- Tủ lạnh |
3 |
|
|
|
- Tủ đông |
1 |
|
|
|
- Máy sấy chén |
1 |
|
|
|
- Tủ hấp cơm |
1 |
|
|
|
- Tủ hấp khăn |
1 |
|