Chào mừng bạn đến với website Mầm non HOA HƯỚNG DƯƠNG
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Công khai tài chính 2016

Cập nhật : 0:0 Thứ tư, 7/9/2016
Lượt đọc : 93
Ngày ban hành: 7/9/2016Ngày hiệu lực: 7/9/2016
Người ký: PHAN THỊ PHƯƠNG ANH
Trích yếu: BIỂU 3 CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT
Nội dung:

      ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10                                                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 14                                                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc                                              

                                                                                                               Quận 10, ngày 22 tháng 06 năm 2016                              

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐỐI VỚI

CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON

 (Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu số 3

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT

 NĂM HỌC 2015 – 2016

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

24

2m2/ 1 trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

10

2m2/ 1 trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1.118,4 m2 / 355 trẻ

3,14 m2 / 1trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

870,32 m­2/355 trẻ

2,45 m2 / 1trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

72 m2

2,03 m2

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

72 m2

2,03 m2

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

56 m2

1.7 m2

4

Diện tích hiên chơi (m2)

334 m2

2 m2

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

80 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

20 bộ

 

Số bộ/nhóm (lớp)

2 bộ /1 nhóm/ lớp

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

- 9 bộ máy vi tính

- 1 laptop

- 1 máy ảnh kỹ thuật số

- 1 máy quay film kỹ thuật số

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

8

7/10 nhóm/lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống)

4

4/10 nhóm/lớp

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset / Đầu dĩa CD

10

10/10 nhóm/lớp

6

Đầu Video/đầu đĩa

6

6/10 nhóm/lớp

7

Thiết bị khác

1 máy ép plastic

 

8

Đồ chơi ngoài trời

32 bộ

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

200 bộ

20 bộ / 1 nhóm lớp

10

Thiết bị khác :

 

 

 

- Máy giặt

3

 

 

- Tủ lạnh

3

 

 

- Tủ đông

1

 

 

- Máy sấy chén

1

 

 

- Tủ hấp cơm

1

 

 

- Tủ hấp khăn

1

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

10 nhà VS

14 nhà VS – trung bình 56m2/nhà

 

1,7m2/ trẻ

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

                                                   

                                                                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                                                     (Đã ký)

                                                                                                                                                   Phan Thị Phương Anh


 

Tin cùng chuyên mục

Sơ đồ website