Chào mừng bạn đến với website Mầm non HOA HƯỚNG DƯƠNG
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Thông báo công khai đối với cơ sở giáo dục mầm non ( các biểu mẫu )

Cập nhật : 0:0 Thứ sáu, 28/7/2017
Lượt đọc : 160
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 22/6/2017Số/Ký hiệu: 016/TB-MNP14
Ngày hiệu lực: 22/6/2017Người ký: Phan Thị Phương Anh
Trích yếu: Công khai các biểu mẫu đối với cơ sở GDMN
Nội dung:

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10                               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 14                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 016/TB-MNP14                                                    Quận 10, ngày 22 tháng 6 năm 2017

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐỐI VỚI

CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON

 (Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009

 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 1

BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2016 - 2017

 

 

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

 

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

  • Tạo cơ hội giúp trẻ phát triển cân đối hài hòa:

.Cân nặng từ 11.1kg đến 14.7kg
.Chiều cao từ 88.4cm đến 96.5cm

- Được theo dõi sức khỏe (trên biểu đồ tăng trọng) cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A, trong đó :

+ Giảm trẻ SDD cân nặng: 80% à 90% so với đầu vào

+ Giảm trẻ SDD chiều cao: 40% à 50% so với đầu vào

+ Giảm trẻ thừa cân,béo phì: 30% à 40% so với đầu vào

+ Hạn chế tình trạng tái mắc phải và phát sinh trẻ thừa cân, béo phì.

- Được khám sức khỏe định kỳ, tẩy giun 2 lần/năm

- Được uống bổ sung vitamin A

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay. - Có nề nếp trong ăn ngủ, thích nghi được với chế độ sinh hoạt của nhà trẻ.

 

  • Tạo cơ hội giúp trẻ phát triển cân đối hài hòa:

.Cân nặng từ 12.6kg đến 19.5kg

.Chiều cao từ 93.5cm đến 116cm.

- Được theo dõi sức khỏe (trên biểu đồ tăng trọng) cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A, trong đó :

+ Giảm trẻ SDD cân nặng: 80% à 90% so với đầu vào

+ Giảm trẻ SDD chiều cao:40% à 50% so với đầu vào

+ Giảm trẻ thừa cân,béo phì: 30% à 40% so với đầu vào

+ Hạn chế tình trạng tái mắc phải và phát sinh trẻ thừa cân, béo phì.

- Được khám sức khỏe định kỳ, tẩy giun 2 lần/năm

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động nhịp nhàng

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân

- Trẻ Mẫu giáo biết súc miệng, chải răng sau khi ăn

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

- Làm quen chế độ ăn cơm tại nhà trẻ, luyện tập thói quen tốt trong ăn uống, trong sinh hoạt vui chơi

- Luyện tập thói quen vệ sinh cá nhân : không ngậm tay, không bỏ đồ chơi vào miệng; tập tụt quần và kéo quần lên khi đi vệ sinh, tập đi vệ sinh đúng chỗ, tập rửa chân.

- Làm quen công việc tự phục vụ đơn giản: xếp dép, mang dép, tập đội mũ, tập chuẩn bị chỗ ngủ,...

- Hiểu hầu hết các câu nói trong sinh hoạt hàng ngày. Nói được câu có 4-5 từ.

- Lật mở được trang sách. Nhận biết được màu đỏ, xanh, vàng và có thể phân biệt thêm một số màu cơ bản khác.

- Biết gọi người lớn khi mũi chảy, khi thấy đau bụng, mệt,...

- Có nền nếp, thói quen, hành vi trong sinh hoạt : ăn, ngủ, vui chơi.

- Nhận biết và tránh nơi nguy hiểm, bảo đảm an toàn cho bản thân ( không nghịch ổ điện, không chơi vật sắc nhọn, đi bộ trên vỉa hè...); biết gọi người lớn khi đau bụng, mệt,...

 

- Trẻ mạnh dạn, chủ động, tự tin trong giao tiếp : tập trao đổi trong nhóm bạn, biết nói lên cảm xúc, tình cảm và mong muốn của mình.

- Hình thành khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản trong cuộc sống hàng ngày theo các cách khác nhau, có trách nhiệm và thực hiện công việc đến cùng (hoàn thành sản phẩm không bỏ dở dang).

 

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình

Giáo dục Mầm non

Chương trình

Giáo dục Mầm non

 

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

- Phòng học thoáng mát, rộng rãi ( 62m2; bình quân 1.8 m2/trẻ ), có nhà vệ sinh riêng cho nhóm trẻ.

- Có đầy đủ trang thiết bị tối thiểu phục vụ chương trình CSGD trẻ, đáp ứng các điều kiện phục vụ dạy và học, điều kiện chơi, điều kiện sinh hoạt của trẻ.

 

- Phòng học thoáng mát, rộng rãi ( 72m2; bình quân 1.93 m2/trẻ ). Mỗi lớp có nhà vệ sinh riêng cho cô và trẻ, có kho để học cụ.

- Có đầy đủ trang thiết bị tối thiểu phục vụ chương trình CSGD trẻ, đáp ứng các điều kiện phục vụ dạy và học, điều kiện chơi, điều kiện sinh hoạt của trẻ.

 

Có phòng y tế diện tích 14m2, có giường nằm với tủ thuốc và thiết bì đầy đủ theo danh mục.

 

Có sân chơi ngoài trời sạch, thoáng với các thiết bị đồ chơi ngoài trời đáp ứng được nhu cầu chơi của trẻ theo độ tuổi.

 

Bếp ăn bán trú rộng rãi (80 m2), được bố trí theo quy trình bếp một chiều, đảm bảo được vệ sinh an toàn thực phẩm.

 

            

     
       
       
       
       
 
 
 

 

 

 

Biểu mẫu 2

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ

NĂM HỌC 2016 - 2017

Đơn vị tính: trẻ em

S

TT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

 

3-4

tuổi

 

4-5

tuổi

 

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

367

0

32

37

59

132

107

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

367

100%

0

32

37

59

132

107

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

367

100%

0

32

37

59

132

107

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

367

100%

0

32

37

59

132

107

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

367

100%

0

32

37

59

132

107

V

Kết quả sức khỏe của trẻ em cả năm học:

 

 

 

 

 

 

 

1

Trẻ bình thường

345/367

94%

0

30/32

93.8%

33/37

89.2%

59/59

100%

120/132

90.9%

103/107

96.3%

2

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi

2/367

0.5%

0

0

2/37

5.4%

0

0

0

4

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể còi

1/367

0.25%

0

0

 

1/37

2.7%

0

0

 

0

5

Số trẻ em thừa cân

11/367

3%

0

1/32

3.2%

0

0

8/132

6%

2/107

1.9%

6

Số trẻ em béo phì

8/367

2.2%

0

1/32

3.2%

1/37

2.7%

0

4/132

3%

2/107

1.9%

VI

Số trẻ em học các

chương trình

chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình giáo dục mầm non

69/69

100%

 

32

37

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình 36 buổi

0

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non

298/298

100%

 

 

 

59

132

107

                      

 

Biểu số 3

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT

 NĂM HỌC 2016 – 2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

24

2m2/ 1 trẻ

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

10

2m2/ 1 trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1.118,4 m2 / 367 trẻ

3 m2 / 1 trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

870,32 m­2/ 367 trẻ

2,37 m2 / 1 trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

72 m2

1,96 m2 / 1 trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

72 m2

1,96 m2 / 1 trẻ

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

56 m2

1,52 m2 / 1 trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

334 m2

0,91m2 / 1 trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

80 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

20 bộ

 

Số bộ/nhóm (lớp)

2 bộ /1 nhóm/ lớp

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

- 9 bộ máy vi tính

- 1 laptop

- 1 máy ảnh kỹ thuật số

- 1 máy quay film kỹ thuật số

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

8

7/10 nhóm/lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống)

4

4/10 nhóm/lớp

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset / Đầu dĩa CD

10

10/10 nhóm/lớp

6

Đầu Video/đầu đĩa

6

6/10 nhóm/lớp

7

Thiết bị khác

1 máy ép plastic

 

8

Đồ chơi ngoài trời

32 bộ

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

200 bộ

20 bộ /1 nhóm lớp

10

Thiết bị khác :

 

 

 

- Máy giặt

3

 

 

- Tủ lạnh

3

 

 

- Tủ đông

1

 

 

- Máy sấy chén

1

 

 

- Tủ hấp cơm

1

 

 

- Tủ hấp khăn

1

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

10 nhà VS

14 nhà VS – trung bình 56m2/nhà

 

1,7m2/ trẻ

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Có

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

Biểu số 4

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

năm học 2016 – 2017

 

 

S

TT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức

tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Biên chế

Hợp đồng Quận, Trường

TS

ThS

ĐH

 

CĐ

 

TC

CN

Dưới TCCN

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

37

 

26

 

11

 

 

19

7

5

6

 

I

Giáo viên

22

22

 

 

 

14

6

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

1

11

 

 

2

1

3

6

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV kiêm nhiệm

4

Nhân viên y tế

1

 

1

 

 

 

 

1

 

1

5

Nhân viên thư viện

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp dưỡng

4

 

4

 

 

 

 

1

3

 

 

- Bảo vệ

3

 

3

 

 

1

 

 

2

 

 

- Phục vụ

2

 

2

 

 

 

1

 

1

 

 

- Bảo mẫu

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 5
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI TỪ THÁNG 9/2016 ĐẾN 30/6/2017
Chương: 022
ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu
I Tổng số thu 2,499,900,000
1 Thu phí, lệ phí 518,760,000
Học phí 518,760,000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
4 Thu sự nghiệp khác 1,981,140,000
- Anh văn 152,810,000
- Vẽ 169,470,000
- Nhịp điệu 148,050,000
- Võ 31,500,000
- VDBtrú 143,000,000
- PVBtrú 921,400,000
- Tài trợ HĐNT 175,850,000
- Vệ sinh 129,660,000
- Học hè 108,000,000
- Chiết khấu 1,400,000
II Số thu nộp NSNN
1 Phí, lệ phí
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)
3 Hoạt động sự nghiệp khác
(Chi tiết theo từng loại thu)
III Số được để lại chi theo chế độ 2,499,900,000
1 Phí, lệ phí 518,760,000
Học phí 518,760,000
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)
3 Thu viện trợ
4 Hoạt động sự nghiệp khác 1,981,140,000
- Anh văn 152,810,000
- Vẽ 169,470,000
- Nhịp điệu 148,050,000
- Võ 31,500,000
- VDBtrú 143,000,000
- PVBtrú 921,400,000
- Tài trợ HĐNT 175,850,000
- Vệ sinh 129,660,000
- Học hè 108,000,000
- Chiết khấu 1,400,000
B Dự toán chi ngân sách nhà nước
I Loại 14 khoản 01 3,102,119,141
1 Chi thanh toán cá nhân 2,593,382,891
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 10,224,000
3 Chi mua sắm, sửa chữa 458,981,000
4 Chi khác 39,531,250
II Loại…, khoản…
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có) 2,212,020,082
1 Chi thanh toán cá nhân 1,081,724,090
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 42,236,755
3 Chi mua sắm, sửa chữa 473,522,764
4 Chi khác 614,536,473

 

Biểu số 6
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
TỪ THÁNG 9/2016 ĐẾN 30/6/2017
ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu
I Tổng số thu 2,499,900,000
1 Thu phí, lệ phí 518,760,000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
4 Thu sự nghiệp khác 1,981,140,000
- Anh văn 152,810,000
- Vẽ 169,470,000
- Nhịp điệu 148,050,000
- Võ 31,500,000
- VDBtrú 143,000,000
- PVBtrú 921,400,000
- Tài trợ HĐNT 175,850,000
- Vệ sinh 129,660,000
- Học hè 108,000,000
- Chiết khấu 1,400,000
II Số thu nộp NSNN
1 Phí, lệ phí
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)
3 Hoạt động sự nghiệp khác
(Chi tiết theo từng loại thu)
III Số được để lại chi theo chế độ 2,499,900,000
1 Phí, lệ phí 518,760,000
Học phí 518,760,000
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)
3 Thu viện trợ
4 Hoạt động sự nghiệp khác 1,981,140,000
- Anh văn 152,810,000
- Vẽ 169,470,000
- Nhịp điệu 148,050,000
- Võ 31,500,000
- VDBtrú 143,000,000
- PVBtrú 921,400,000
- Tài trợ HĐNT 175,850,000
- Vệ sinh 129,660,000
- Học hè 108,000,000
- Chiết khấu 1,400,000
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 3,102,119,141
I Loại: 14 khoản 01
- Mục:6000 1,271,324,066
Tiểu mục 6001 959,841,695
Tiểu mục 6002 38,704,896
Tiểu mục 6003 272,777,475
- Mục:6100 851,961,202
Tiểu mục 6101 25,995,750
Tiểu mục 6112 341,229,649
Tiểu mục 6113 6,325,000
Tiểu mục 6115 126,535,506
Tiểu mục 6117 10,116,743
Tiểu mục 6149 341,758,554
- Mục:6300 376,917,623
Tiểu mục 6301 283,355,416
Tiểu mục 6302 47,225,922
Tiểu mục 6303 31,483,942
Tiểu mục 6304 14,852,343
- Mục:6400 93,180,000
Tiểu mục 6404 46,080,000
Tiểu mục 6449 47,100,000
- Mục:6600 2,824,000
Tiểu mục 6612 2,824,000
- Mục:6700 10,800,000
Tiểu mục 6704 10,800,000
- Mục:6900 300,000,000
Tiểu mục 6907 300,000,000
- Mục:7000 7,400,000
Tiểu mục 7005 7,400,000
- Mục:7950 26,000,000
Tiểu mục 7954 26,000,000
- Mục:8000 2,731,250
Tiểu mục 8006 2,731,250
- Mục:9050 158,981,000
Tiểu mục 9056 31,200,000
Tiểu mục 9062 70,800,000
Tiểu mục 9099 56,981,000
II Loại…, khoản…
C Dự toán chi nguồn khác 2,212,020,082
- Mục 6001 97,251,507
- Mục 6002 3,865,850
- Mục 6003 39,443,279
- Mục 6101 2,544,250
- Mục 6112 42,810,505
- Mục 6113 695,000
- Mục 6115 12,920,095
- Mục 6117 1,028,749
- Mục 6149 37,680,618
- Mục 6301 4,969,350
- Mục 6302 828,225
- Mục 6303 552,150
- Mục 6304 260,592
- Mục 6449 836,873,920
- Mục 6501 10,416,780
- Mục 6502 11,782,844
- Mục 6504 3,964,000
- Mục 6551 6,966,900
- Mục 6601 2,926,347
- Mục 6616 1,189,000
- Mục 6617 4,990,884
- Mục 6907 462,084,764
- Mục 6912 11,438,000
- Mục 7049 268,381,000
- Mục 7799 155,172,473
- Mục 7952 80,000,000
- Mục 7953 20,000,000
- Mục 7954 90,983,000

 

 HIỆU TRƯỞNG

       ( đã ký )

 

 

 

 

 

   

Tin cùng chuyên mục

  • Tuyên Truyền Quý 2
  • Tuyên truyền
  • Tuyên truyền
  • Hưởng ứng ngày môi trường
  • Ngày gia đình VN
  • Tuyền truyền
  • Tuyên Truyền Bên Trái
  • Tuyên Truyền Bên Phải
  • Tuyên truyền
  • Tuyên truyền
  • Tuyên Truyền Bên Phải
  • Tuyên Truyền Bên Phải
  • Tuyên Truyền Bên Phải
Sơ đồ website