
| Ngày ban hành: 22/6/2017 | Số/Ký hiệu: 016/TB-MNP14 |
| Ngày hiệu lực: 22/6/2017 | Người ký: Phan Thị Phương Anh |
| Trích yếu: Công khai các biểu mẫu đối với cơ sở GDMN | |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 14 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 016/TB-MNP14 Quận 10, ngày 22 tháng 6 năm 2017 |
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 1
BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2016 - 2017
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Biểu mẫu 2
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
NĂM HỌC 2016 - 2017
Đơn vị tính: trẻ em
|
S TT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi |
5-6 tuổi
|
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
367 |
0 |
32 |
37 |
59 |
132 |
107 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
367 100% |
0 |
32 |
37 |
59 |
132 |
107 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở |
367 100% |
0 |
32 |
37 |
59 |
132 |
107 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
367 100% |
0 |
32 |
37 |
59 |
132 |
107 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
367 100% |
0 |
32 |
37 |
59 |
132 |
107 |
|
V |
Kết quả sức khỏe của trẻ em cả năm học: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trẻ bình thường |
345/367 94% |
0 |
30/32 93.8% |
33/37 89.2% |
59/59 100% |
120/132 90.9% |
103/107 96.3% |
|
2 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi |
2/367 0.5% |
0 |
0 |
2/37 5.4% |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể còi |
1/367 0.25% |
0 |
0
|
1/37 2.7% |
0 |
0
|
0 |
|
5 |
Số trẻ em thừa cân |
11/367 3% |
0 |
1/32 3.2% |
0 |
0 |
8/132 6% |
2/107 1.9% |
|
6 |
Số trẻ em béo phì |
8/367 2.2% |
0 |
1/32 3.2% |
1/37 2.7% |
0 |
4/132 3% |
2/107 1.9% |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối với nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình giáo dục mầm non |
69/69 100% |
|
32 |
37 |
|
|
|
|
2 |
Đối với mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Chương trình 36 buổi |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình giáo dục mầm non |
298/298 100% |
|
|
|
59 |
132 |
107 |
Biểu số 3
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2016 – 2017
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
24 |
2m2/ 1 trẻ |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
2m2/ 1 trẻ |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
2 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
1.118,4 m2 / 367 trẻ |
3 m2 / 1 trẻ |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
870,32 m2/ 367 trẻ |
2,37 m2 / 1 trẻ |
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
72 m2 |
1,96 m2 / 1 trẻ |
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
72 m2 |
1,96 m2 / 1 trẻ |
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
56 m2 |
1,52 m2 / 1 trẻ |
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
334 m2 |
0,91m2 / 1 trẻ |
|
5 |
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) |
80 m2 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
20 bộ
|
Số bộ/nhóm (lớp) 2 bộ /1 nhóm/ lớp |
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
- 9 bộ máy vi tính - 1 laptop - 1 máy ảnh kỹ thuật số - 1 máy quay film kỹ thuật số |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
8 |
7/10 nhóm/lớp |
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống) |
4 |
4/10 nhóm/lớp |
|
3 |
Máy phô tô |
1 |
|
|
5 |
Catsset / Đầu dĩa CD |
10 |
10/10 nhóm/lớp |
|
6 |
Đầu Video/đầu đĩa |
6 |
6/10 nhóm/lớp |
|
7 |
Thiết bị khác |
1 máy ép plastic |
|
|
8 |
Đồ chơi ngoài trời |
32 bộ |
|
|
9 |
Bàn ghế đúng quy cách |
200 bộ |
20 bộ /1 nhóm lớp |
|
10 |
Thiết bị khác : |
|
|
|
|
- Máy giặt |
3 |
|
|
|
- Tủ lạnh |
3 |
|
|
|
- Tủ đông |
1 |
|
|
|
- Máy sấy chén |
1 |
|
|
|
- Tủ hấp cơm |
1 |
|
|
|
- Tủ hấp khăn |
1 |
|
|
|
|
Số lượng (m2) |
||||
|
X |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
10 nhà VS |
14 nhà VS – trung bình 56m2/nhà |
|
1,7m2/ trẻ |
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có |
Không |
|
XI |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XIII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XIV |
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
x |
|
|
XV |
Tường rào xây |
x |
|
Biểu số 4
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
năm học 2016 – 2017
|
S TT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||||
|
Biên chế |
Hợp đồng Quận, Trường |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ
|
TC CN |
Dưới TCCN |
|
|||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
37 |
26
|
11 |
|
|
19 |
7 |
5 |
6 |
|
||
|
I |
Giáo viên |
22 |
22 |
|
|
|
14 |
6 |
2 |
|
|
||
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
||
|
III |
Nhân viên |
12 |
1 |
11 |
|
|
2 |
1 |
3 |
6 |
|
||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
||
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GV kiêm nhiệm |
||
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Nhân viên khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
- Cấp dưỡng |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
||
|
|
- Bảo vệ |
3 |
|
3 |
|
|
1 |
|
|
2 |
|
||
|
|
- Phục vụ |
2 |
|
2 |
|
|
|
1 |
|
1 |
|
||
|
|
- Bảo mẫu |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
||
| Biểu số 5 | |||
| THÔNG BÁO | |||
| CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI TỪ THÁNG 9/2016 ĐẾN 30/6/2017 | |||
| Chương: 022 | |||
| ĐVT: đồng | |||
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán được giao | Ghi chú |
| A | Dự toán thu | ||
| I | Tổng số thu | 2,499,900,000 | |
| 1 | Thu phí, lệ phí | 518,760,000 | |
| Học phí | 518,760,000 | ||
| 2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
| (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV) | |||
| 3 | Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) | ||
| 4 | Thu sự nghiệp khác | 1,981,140,000 | |
| - Anh văn | 152,810,000 | ||
| - Vẽ | 169,470,000 | ||
| - Nhịp điệu | 148,050,000 | ||
| - Võ | 31,500,000 | ||
| - VDBtrú | 143,000,000 | ||
| - PVBtrú | 921,400,000 | ||
| - Tài trợ HĐNT | 175,850,000 | ||
| - Vệ sinh | 129,660,000 | ||
| - Học hè | 108,000,000 | ||
| - Chiết khấu | 1,400,000 | ||
| II | Số thu nộp NSNN | ||
| 1 | Phí, lệ phí | ||
| (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) | |||
| 2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
| (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV) | |||
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | ||
| (Chi tiết theo từng loại thu) | |||
| III | Số được để lại chi theo chế độ | 2,499,900,000 | |
| 1 | Phí, lệ phí | 518,760,000 | |
| Học phí | 518,760,000 | ||
| 2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
| (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV) | |||
| 3 | Thu viện trợ | ||
| 4 | Hoạt động sự nghiệp khác | 1,981,140,000 | |
| - Anh văn | 152,810,000 | ||
| - Vẽ | 169,470,000 | ||
| - Nhịp điệu | 148,050,000 | ||
| - Võ | 31,500,000 | ||
| - VDBtrú | 143,000,000 | ||
| - PVBtrú | 921,400,000 | ||
| - Tài trợ HĐNT | 175,850,000 | ||
| - Vệ sinh | 129,660,000 | ||
| - Học hè | 108,000,000 | ||
| - Chiết khấu | 1,400,000 | ||
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | ||
| I | Loại 14 khoản 01 | 3,102,119,141 | |
| 1 | Chi thanh toán cá nhân | 2,593,382,891 | |
| 2 | Chi nghiệp vụ chuyên môn | 10,224,000 | |
| 3 | Chi mua sắm, sửa chữa | 458,981,000 | |
| 4 | Chi khác | 39,531,250 | |
| II | Loại…, khoản… | ||
| C | Dự toán chi nguồn khác (nếu có) | 2,212,020,082 | |
| 1 | Chi thanh toán cá nhân | 1,081,724,090 | |
| 2 | Chi nghiệp vụ chuyên môn | 42,236,755 | |
| 3 | Chi mua sắm, sửa chữa | 473,522,764 | |
| 4 | Chi khác | 614,536,473 | |
| Biểu số 6 | |||
| THÔNG BÁO | |||
| CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC | |||
| TỪ THÁNG 9/2016 ĐẾN 30/6/2017 | |||
| ĐVT: đồng | |||
| STT | Chỉ tiêu | Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
| A | Quyết toán thu | ||
| I | Tổng số thu | 2,499,900,000 | |
| 1 | Thu phí, lệ phí | 518,760,000 | |
| 2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
| 3 | Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) | ||
| 4 | Thu sự nghiệp khác | 1,981,140,000 | |
| - Anh văn | 152,810,000 | ||
| - Vẽ | 169,470,000 | ||
| - Nhịp điệu | 148,050,000 | ||
| - Võ | 31,500,000 | ||
| - VDBtrú | 143,000,000 | ||
| - PVBtrú | 921,400,000 | ||
| - Tài trợ HĐNT | 175,850,000 | ||
| - Vệ sinh | 129,660,000 | ||
| - Học hè | 108,000,000 | ||
| - Chiết khấu | 1,400,000 | ||
| II | Số thu nộp NSNN | ||
| 1 | Phí, lệ phí | ||
| (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) | |||
| 2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
| (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV) | |||
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | ||
| (Chi tiết theo từng loại thu) | |||
| III | Số được để lại chi theo chế độ | 2,499,900,000 | |
| 1 | Phí, lệ phí | 518,760,000 | |
| Học phí | 518,760,000 | ||
| 2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
| (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV) | |||
| 3 | Thu viện trợ | ||
| 4 | Hoạt động sự nghiệp khác | 1,981,140,000 | |
| - Anh văn | 152,810,000 | ||
| - Vẽ | 169,470,000 | ||
| - Nhịp điệu | 148,050,000 | ||
| - Võ | 31,500,000 | ||
| - VDBtrú | 143,000,000 | ||
| - PVBtrú | 921,400,000 | ||
| - Tài trợ HĐNT | 175,850,000 | ||
| - Vệ sinh | 129,660,000 | ||
| - Học hè | 108,000,000 | ||
| - Chiết khấu | 1,400,000 | ||
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 3,102,119,141 | |
| I | Loại: 14 khoản 01 | ||
| - Mục:6000 | 1,271,324,066 | ||
| Tiểu mục 6001 | 959,841,695 | ||
| Tiểu mục 6002 | 38,704,896 | ||
| Tiểu mục 6003 | 272,777,475 | ||
| - Mục:6100 | 851,961,202 | ||
| Tiểu mục 6101 | 25,995,750 | ||
| Tiểu mục 6112 | 341,229,649 | ||
| Tiểu mục 6113 | 6,325,000 | ||
| Tiểu mục 6115 | 126,535,506 | ||
| Tiểu mục 6117 | 10,116,743 | ||
| Tiểu mục 6149 | 341,758,554 | ||
| - Mục:6300 | 376,917,623 | ||
| Tiểu mục 6301 | 283,355,416 | ||
| Tiểu mục 6302 | 47,225,922 | ||
| Tiểu mục 6303 | 31,483,942 | ||
| Tiểu mục 6304 | 14,852,343 | ||
| - Mục:6400 | 93,180,000 | ||
| Tiểu mục 6404 | 46,080,000 | ||
| Tiểu mục 6449 | 47,100,000 | ||
| - Mục:6600 | 2,824,000 | ||
| Tiểu mục 6612 | 2,824,000 | ||
| - Mục:6700 | 10,800,000 | ||
| Tiểu mục 6704 | 10,800,000 | ||
| - Mục:6900 | 300,000,000 | ||
| Tiểu mục 6907 | 300,000,000 | ||
| - Mục:7000 | 7,400,000 | ||
| Tiểu mục 7005 | 7,400,000 | ||
| - Mục:7950 | 26,000,000 | ||
| Tiểu mục 7954 | 26,000,000 | ||
| - Mục:8000 | 2,731,250 | ||
| Tiểu mục 8006 | 2,731,250 | ||
| - Mục:9050 | 158,981,000 | ||
| Tiểu mục 9056 | 31,200,000 | ||
| Tiểu mục 9062 | 70,800,000 | ||
| Tiểu mục 9099 | 56,981,000 | ||
| II | Loại…, khoản… | ||
| C | Dự toán chi nguồn khác | 2,212,020,082 | |
| - Mục 6001 | 97,251,507 | ||
| - Mục 6002 | 3,865,850 | ||
| - Mục 6003 | 39,443,279 | ||
| - Mục 6101 | 2,544,250 | ||
| - Mục 6112 | 42,810,505 | ||
| - Mục 6113 | 695,000 | ||
| - Mục 6115 | 12,920,095 | ||
| - Mục 6117 | 1,028,749 | ||
| - Mục 6149 | 37,680,618 | ||
| - Mục 6301 | 4,969,350 | ||
| - Mục 6302 | 828,225 | ||
| - Mục 6303 | 552,150 | ||
| - Mục 6304 | 260,592 | ||
| - Mục 6449 | 836,873,920 | ||
| - Mục 6501 | 10,416,780 | ||
| - Mục 6502 | 11,782,844 | ||
| - Mục 6504 | 3,964,000 | ||
| - Mục 6551 | 6,966,900 | ||
| - Mục 6601 | 2,926,347 | ||
| - Mục 6616 | 1,189,000 | ||
| - Mục 6617 | 4,990,884 | ||
| - Mục 6907 | 462,084,764 | ||
| - Mục 6912 | 11,438,000 | ||
| - Mục 7049 | 268,381,000 | ||
| - Mục 7799 | 155,172,473 | ||
| - Mục 7952 | 80,000,000 | ||
| - Mục 7953 | 20,000,000 | ||
| - Mục 7954 | 90,983,000 | ||
HIỆU TRƯỞNG
( đã ký )
Tin cùng chuyên mục